vị lai

  1. tt (H. vị: chưa; lai: lại, đến) chưa đến; Thuộc về tương lai: Tưởng tượng ra cuộc sống trong xã hội vị lai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vị lai
Tôi mơ về một thành phố vị lai với những tòa nhà chọc trời và xe bay.